Mao Đầu

《毛頭》 máo tóu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Mao Đầu. (xt. Mao Đạo).
II. Mao Đầu. Cũng gọi Thế đầu Hành Giả. Chức vụ của vị tăng chuyên trách việc cạo sạch râu tóc cho đại chúngtrong Thiền Lâm. [X. môn Chức vị trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên loại thứ 7].