Ly

《离》

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

: đồng nghĩa với Ly (), tên gọi của quẻ Ly (☲) trong 8 hay 64 quẻ dịch, tượng trưng cho sự bảo vệ đức nhu thuận thì vạn vật đều thành.