Lưu Thông
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Gọi đủ: Lưu truyền hoằng thông. Nhân Vương Bát Nhã Kinh sớ quyển thượng, phần 1, của ngài Cát Tạng (Đại 33, 315 hạ), nói: Lưu nghĩa là tuyên bố; Thông nghĩa là không tắc nghẽn. Vì thế, truyền bá giáo pháp, làm cho giáo pháp được lưu hành phổ biến, gọi là Lưu Thông. [X. kinh Tối thắng vương Q. 3.; Thập Địa nghĩa kí Q. 1.].