Lưu Nã

《留拿》 liú ná

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Ruịa. Người cắt bỏ Nam Căn, là 1 trong 5 loại Bất Nam. Phiên Dịch Danh Nghĩa Tập quyển 2 (Đại 54, 1083 thượng), nói: Lưu Nã, Hán dịch là kiền, hoặc kịch. Dứt Nam Căn bằng dao. [X. luật Thập tụng Q. 21.]. (xt. Ngũ Chủng Bất Năng Nam).