Long Hà

《龍河》 lóng hé

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Ni Liên Thiền Hà. Phạm:Nairaĩjanà. Pàli:Neraĩjarà. Chỉ cho sông Ni liên thiền, 1 chi nhánh của Sông Hằng, cách nơi đức Phật thành đạo về phía đông không xa. Vì trong sông này có con rồng Già lăng già nên gọi là Long Hà. Nam hải kí qui Nội Pháp truyện quyển 4 (Đại 54, 229 hạ), nói: Nhặt ngọc châu trên Thứu sơn thì được điều chân thực, chọn của báu dưới Long Hà thì gặp sự kì diệu. [X. Phá tăng sự Q. 5.]. (xt. Ni Liên Thiền Hà).