Lõa Hình Ngoại Đạo

《裸形外道》 luǒ xíng wài dào

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Khỏa hình, Phạm: Nirgrantha, acelaka. Cũng gọi Lộ Hình Ngoại Đạo, Vô y Ngoại Đạo, Vô tàm Ngoại Đạo. Ngoại Đạo ở truồng, 1 trong 20 thứ Ngoại ĐạoẤn Độ thời xưa. Kinh Hoa nghiêm (bản dịch mới) quyển 25 (Đại 10, 136 trung), nói: Nguyện cho tất cả Chúng Sinh, được áo hổ thẹn để che thân, lìa bỏ pháp xấu xa của tà đạo lộ hình. [X. kinh Khỏa hình Phạm Chí trong Trường a hàm Q. 16.; luận Ngoại Đạo Tiểu Thừa Niết Bàn; điều Ma Kiệt Đà quốc trong Đại Đường Tây Vực Kí Q. 9.].