Liên Bát

《連鉢》 lián bō

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại với Hiên bát. Phép Khất Thực vừa đi vừa đọc kinh. (xt. Hiên Bát).