Lâu Các
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Phạm,Pàli:Kùỉàgàra. Lầu gác, hoặc dùng để tàng trữ kinh sách, tranh tượng, hoặc làm chỗ đứng nhìn ra xa để thưởng ngoạn cảnh vật. Kinh Trường a hàm quyển 20 (Đại 1, 131 thượng), nói: Thành có 4 cửa, cửa có lan can, trên thành có lầu gác, đài quan bao bọc chung quanh. Kinh A di đà (Đại 12, 347 thượng), nói: ... Trên có lầu gác, đều được trang sức bằng vàng bạc, lưu li, pha lê, xà cừ, xích châu, Mã Não...