Lãnh Giải
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Cũng gọi Lãnh ngộ, Giải hội, Lãnh lãm, Lãnh đắc. Hiểu rõ những điều người khác chỉ dạy mà được khai ngộ, gọi là Lãnh Giải. Cứ theo Pháp Hoa Văn Cú Kí quyển 5 phần 1, thì lãnh là bên ngoài lãnh nghe lời Phật dạy; giải là bên trong ngộ được ý Phật. [X. kinh Giải thâm mật Q. 2.]. (xt. Giải).