Lam Bà

《藍婆》 lán pó

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Lambà. Một trong 10 nữ La Sát giữ gìn, che chở người tụng trì kinh Pháp hoa. Phẩm Tổng Trì trong kinh Chính Pháp hoa dịch là Kết phược. Hình Tượng của Lam Bà giống như Dược Xoa, mặc áo màu xanh, tay phải cầm cây chày 1 chĩa, tay trái cầm xâu chuỗi. [X. phẩm Đà La Ni kinh Pháp hoa Q. 7.; Pháp hoa thập La Sát pháp]. (xt. Thập La Sát Nữ).