Kiến Lung Đả Lung

《見籠打籠》 jiàn lóng dǎ lóng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

........... Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Thấy người ta đan lồng mình cũng bắt chước làm theo. Thiền Tông dùng từ ngữ này để chỉ cho người tu hành chẳng có chút chủ kiến nào, chỉ làm theo những việc của người khác.