Khoán Môn

《款門》 kuǎn mén

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cửa cuốn, một lối kiến trúc thời cổ, kiến trúc Phật giáo cũng thu dụng. Phần trên cửa xây cuốn bằng gạch hoặc đá với hình bán cầu hoặc hình cung. Nếu cây cầu được xây cất theo kiểu này thì gọi là Củng kiều(cầu vòng cung).