Khổ Pháp Trí Nhẫn

《苦法智忍》 kǔ fǎ zhì rěn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Du#khe dharma-jĩànakwànti#. Pháp trí nhẫn vô lậu(tức là trí vô gián đạo) Phát Khởi trước khi chứng được Khổ Pháp Trí. Một trong 8 nhẫn, cũng tức là 1 trong 16 tâm. Nhẫn tức là tin; trí là tin vào lí mà không nghi ngờ; trí này là nhân để đạt được Khổ Pháp Trí, cho nên gọi là Khổ Pháp Trí Nhẫn. (xt. Kiến Đạo, Khổ Trí).