Khô Mộc

《枯木》 kū mù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cây khô, ví dụ trạng thái vô tâm, hoặc chỉ bám chặt vào việc ngồi thiền cầu khai ngộ, chứ không có công dụng hóa độ người khác.