Khẩu Nghiệp Cung Dưỡng

《口業供養》 kǒu yè gōng yǎng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho Công Đức của miệng khen ngợi chư Phật và Bồ Tát. Là một trong 3 nghiệp cúng dường. [X. Pháp Hoa Văn Cú Q. 2. phần cuối]. (xt. Khẩu Nghiệp).