Khất Sĩ

《乞士》 qǐ shì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Bhikwu. Chỉ cho tỉ khưu. Các tỉ khưu không mưu sinh bằng bất cứ nghề nghiệp gì, mà chỉ đi xin ăn để duy trì Sắc Thân, sống cuộc đời thanh tịnh, cho nên gọi là Khất Sĩ. [X. luận Đại trí độ Q. 3.; Chú Duy Ma Cật Kinh Q. 1.; Tuệ lâm Âm Nghĩa Q. 27.]. (xt. Tỉ Khưu).