Khán Lương

《看糧》 kàn liáng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chức vụ coi về lương thực của chúng tăng trong Tùng Lâm, dưới quyền vị Điển tọa (người phụ trách việc trông nom cơm cháo cho chúng tăng).