Khách Đầu Hành Giả

《客頭行者》 kè tóu xíng zhě

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Gọi tắt: Khách hành. Tên chức vụ trong Thiền Lâm, người phụ tá vị Tri khách (Tiếp Đãi tân khách). [X. điều Phương Trượng đặc vị tân cựu Lưỡng Tự thang trong Sắc tu Bách trượng thanh qui Q. 4.; Thiền Lâm Tượng Khí Tiên Q. 8.].