Hữu Tránh

《有諍》 yǒu zhèng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

¦Phạm,Pàli:Sa-raịa. Tên khác của Hữu Lậu. Tránh là Phiền Não, Hữu là tùy tăng. Hữu Tránh nghĩa là pháp Khổ ĐếTập Đế thuận theo Phiền Não, va chạm với thiện phẩm, gây tổn hại đến thân mình và thân người, cho nên gọi là Hữu Tránh. [X. luận Câu xá Q. 1.]. (xt. Hữu Lậu Pháp).