Hữu Thể Thí Thiết Giả

《有體施設假》 yǒu tǐ shī shè jiǎ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tạm đặt tên giả trên Pháp Thể không tên. Một trong 2 giả. Cứ theo Tông Kính Lục quyển 67, thì những điều nói trong Thánh Giáo tuy có Pháp Thể, nhưng chẳng phải ngã pháp, thể vốn không tên, Tùy Duyên bày đặt, tạm gọi là Ngã pháp, cho nên gọi đó là Hữu Thể thi thiết giả. Ngoài ra, nếu theo thực tướng các pháp mà bàn, thì tất cả sự vật trong Thế Gian đều là Hữu Thể thi thiết giả. [X. luận Thành Duy Thức Q. 1.]. (xt. Nhị Giả).