Hữu Thể

《有體》 yǒu tǐ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm:BhàvahoặcSattva. Đối lại: Vô Thể Pháp có thể tính, như 75 pháp trong luận Câu xá, 84 pháp trong luận Thành thực, 100 pháp trong luận Duy Thức. Các pháp này bao gồm vật chất có hình, Tâm Thức không hình, pháp Hữu Vi do Nhân Duyên sinh, pháp Vô Vi chẳng do Nhân Duyên sinh. (xt. Hữu Thể, Vô Thể).