Hữu Tầm Hữu Tứ Tam Ma Địa

《有尋有伺三摩地》 yǒu xún yǒu cì sān mó dì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm:Savitarka-savicàra-samàdhi. Pàli:Savitakka-savicàra-samàdhi. Cũng gọi Hữu giác hữu quán Tam Muội. Thiền định tương ứng với 2 Tâm Sở Tầm (giác) và Tứ(quán), thuộc Sơ Thiền và Vị chí định, là một trong 3 loại Tam Muội. Tầm nghĩa là suy tính tìm cầu, tức là Tác Dụng tinh thần thô tạp; Tứ nghĩa là thẩm xét tư duy, là Tác Dụng tinh thần vi tế. [X. luận Câu xá Q. 28.; luận Đại trí độ Q. 23.]. (xt. Tam Tam Muội).