Hữu Sở Đắc

《有所得》 yǒu suǒ de

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm:Pràpti. Đối lại: Vô sở đắc. Tâm chấp trước Phân Biệt có, không, một, khác, phải, trái, v.v... Nếu xa lìa quan niệm có, không tương đối mà thể ngộ được Chân Lí Không thì gọi là Vô sở đắc. [X. kinh Đại phẩm Bát Nhã Q. 21., Q. 22.; kinh Nhân Vương Q.thượng (Bất Không); luận Đại trí độ Q. 18., Q. 60.; Chú Duy Ma Cật Kinh Q. 8.].