Hữu Ngục

《有獄》 yǒu yù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Ví dụ 3 hữu (cõi), 25 hữu như lao ngục. Chúng Sinh do Phiền Não mà tạo nghiệp, do tạo nghiệp mà phải chịu khổ Sinh Tử xoay vần trong 3 cõi, khó có thể ra khỏi, giống như tường đồng vách sắt của nhà ngục giam hãm con người, khó có thể trốn thoát. [X. Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Bản Sớ Q. 3.].