Hương Ấn

《香印》 xiāng yìn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Hương triện. Một loại hương được làm theo hình dáng chữ Triện. Thời xưa, trong Tùng Lâm thường đốt hương này để tính biết giờ khắc.