Hương Đăng

《香燈》 xiāng dēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Hương và đèn, hoặc chỉ cho người trông coi việc đốt nhang, thắp đèn trong các chùa viện.