Huệ Chất
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
: có hai nghĩa. (1) Chỉ phong cách và phẩm chất tốt đẹp của người nữ. Như trong bài Hán Võ Đế Trùng Kiến Lý Phu Nhân Phú (漢武帝重見李夫人賦) của Trần Sơn Phủ (陳山甫, ?-?) nhà Đường có câu: “Phảng phất yên quang, phiêu diêu Huệ Chất (彷彿煙光、飄颻蕙質, lờ mờ khói tỏa, phiêu diêu dáng hình).” (2) Chỉ thục nữ. Như trong bài thơ Chinh Nhân (征人) của Dương Hành (楊衡, ?-?) nhà Đường có câu: “Vọng vân sầu ngọc tái, miên nguyệt tưởng Huệ Chất (望雲愁玉塞、眠月想蕙質, trông mây buồn Ngọc Môn, gối trăng nhớ thục nữ).”