Hư Vọng Luân

《虛妄輪》 xū wàng lún

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Bánh xe Hư Vọng quay chuyển không ngừng, ví dụ Chúng Sinh vì hoặc nghiệp Hư Vọng mà phải Sinh Tử Luân hồi trong 6 đường không dứt. Kệ Tán Thán Phật A di đà (Đại 47, 424 thượng), nói: Từ vô thủy con nổi chìm trong ba cõi, Hư Vọng Luân quay mãi không ngừng .