Hợp Hạ

《合下》 hé xià

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Trực hạ. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Nghĩa là tức thời, tức khắc, liền, ngay. Tắc 19 trong Bích Nham Lục (Đại 48, 205 hạ), nói: Vẽ ngay (Hợp Hạ) một cái vòng tròn, rồi bảo Đầu tử bước vào . [X. Phật Quả Viên Ngộ Thiền sư tâm yếu Q.thượng].