Hợp Đồng Thuyền

《合同船》 hé tóng chuán

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Thừa hợp thuyền. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Cùng ngồi một thuyền mà không Phân Biệt thân phận, địa vị. Ví dụ cảnh giới không có cái thấy Phân Biệt về Phàm Thánh, sang hèn. Chương Nam dương Tuệ trung trong Cảnh Đức Truyền Đăng Lục quyển 5 (Đại 51, 245 thượng), nói: Cùng ngồi một thuyền dưới cây không bóng, không có tri thức trên điện Lưu li .

Hợp Đồng Thuyền. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/hop-djong-thuyen. Truy cập 07/04/2026.