Hồi Trì Hướng Tốc

《回遲向速》 huí chí xiàng sù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Xoay chậm hướng nhanh. Nghĩa là chuyển đổi hạnh tiệm tu Tiệm Ngộ thành hạnh đốn tu Đốn Ngộ (thay vì tu muôn kiếp mới Thành Tựu giác ngộ, thì chỉ tu trong một đời là Thành Tựu). (xt. Hồi Hướng).