Học Sinh

《學生》 xué shēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Người còn đang theo đuổi việc học vấn. Theo điều Thụ Giới quĩ tắc trong Nam hải kí qui Nội Pháp truyện quyển 3, thì Học Sinh vốn chỉ cho các thiếu niên trong chùa viện đang học tập Ngoại Điển. Tại Nhật bản, Học Sinh vốn chỉ cho các sinh viên còn đang theo học ở các trường Đại học, về sau thì chuyên chỉ cho người nghiên cứu và tu học Phật Đạo. Tổ khai sáng tông Thiên thai Nhật bản là ngài Tối Trừng có đặt ra điều khoản Học Sinh thức , qui định pháp Chỉ Quán Nghiệp Học Sinh và Giá na nghiệp Học Sinh phải tu học trong 12 năm tại các Tùng Lâm. Tông Chân Ngôn thì có Kim Cương nghiệp Học Sinh và Thai tạng nghiệp Học Sinh. Ngoài ra, các sư Nhật bản đến Trung Quốc du học gọi là Lưu Học Sinh, Hoàn Học Sinh. Đến đời sau, danh từ Học Sinh cũng được dùng để chỉ cho những người có trình độ học vấn uyên thâm.