Học Huệ Kiên Cố

《學慧堅固》 xué huì jiān gù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Giải thoát kiên cố. Chỉ cho thời kì có rất nhiều người tu hành có đầy đủ trí tuệ, chứng được quả giải thoát. Tức là khoảng thời gian 500 đầu tiên sau khi đức Phật Nhập Diệt. [X. kinh Đại Phương Đẳng đại tập Q. 55.]. (xt. Ngũ Ngũ Bách Niên).

Học Huệ Kiên Cố. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/hoc-hue-kien-co. Truy cập 07/04/2026.