Hoa Nghiêm Kinh

《華嚴經》 huá yán jīng

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

s: Buddhāvataṃsaka-nāma-mahāvaipulya-sūtra, c: Hua-yen-ching, Jātaka: Kegonkyō: còn gọi là Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh () Lục Thập Hoa Nghiêm (), Cựu Dịch Hoa Nghiêm Kinh (), Cựu Kinh (), Tấn Kinh (), 60 quyển, hiện còn, Taishō 45, 477, No. 1866, Phật Đà Bạt Đà La (Sanskrit: Buddhabhadra, , 359-429) dịch từ năm 418-420 hay 421 (niên hiệu Nghĩa Hy [] thứ 14 đến niên hiệu Nguyên Hy [] thứ 2 hoặc Nguyên Sơ [] thứ 2) thời Đông Tấn.