Hỉ Tiếu Thiên

《喜笑天》 xǐ xiào tiān

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạn:Krìđàpradowikà. Pàli:Khiđđàpadùsikà. Dịch âm: Kỉ đà ba đồ. Cũng gọi Hỉ hí tiếu giải đãi thiên, Hí tiếu giải đãi thiên. Cõi trời trong đó thiên chúng ham Mê Sự vui chơi. Cứ theo kinh Phạm võng (Pàli: Brahmajàla-sutta) trong Trường bộ kinh 1 và kinh Nhị thập tứ ba lợi li:Pàỉikasuttanta), thì những người trời ở cõi này vì đam mê pháp hỉ lạc trong thời gian dài nên sự nhớ nghĩ bị tiêu mất mà mệnh chung. [X. kinh Đại hội, kinh A nâu di và kinh Phạm động trong Trường a hàm; kinh Đại tam ma nhạ; kinh Phạm võng lục thập Nhị Kiến; kinh Xuất diệu].

Hỉ Tiếu Thiên. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/hi-tieu-thien. Truy cập 06/04/2026.