Hỉ Thụ

《喜受》 xǐ shòu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạn: Saumanasya-vedanà. Pàli: Somanassa-vedanà. Cảm Giác vui thích trước cảnh thuận. Một trong 5 thụ. Trong cõi Dục, Sơ Thiền và Nhị thiền, khi tâm vui thích khởi lên tương ứng với ý thức thì gọi là Hỉ Thụ. [X. kinh Đại tập Pháp Môn Q.hạ; luận Câu xá Q. 3.; luận Thuận chính lí Q. 9.]. (xt. Ngũ Thụ, Hỉ).