Hậu Sinh Bồ Đề

《後生菩提》 hòu shēng pú tí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đời sau được sinh về Tịnh Độ Cực Lạc, Chứng Quả Bồ Đề. (xt. Vãng Sinh).