Hành Thiện

《行善》 xíng shàn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Hành Thiện. Đối lại với Chỉ thiện. Tích cực tu hành Thiện NghiệpHành Thiện. Trái lại, không tạo các Ác Nghiệp như giết hại, trộm cướp..., một cách tiêu cực là Chỉ thiện. (xt. Chỉ Hành Nhị Thiện).
II. Hành Thiện. Phát tâm Đại Thừa, khuyên người dứt bỏ tâm hạnh độc ác xấu xa mà khởi tâm cầu vãng sinh Tịnh Độ. Đây tức là Hành phúc trong 3 phúc. (xt. Tam Phúc).