Hành Nghiệp

《行業》 xíng yè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Tác Nghiệp. Chỉ cho những Hành Vi do thân, khẩu, ý tạo tác.