Hành Chứng

《行證》 xíng zhèng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tu hành và chứng ngộ. Nương nơi Phật Đạo tu hành mà được chứng ngộ. [X. Đại Minh Tam Tạng Pháp Số Q. 13.].