Hạ Gian

《下間》 xià jiān

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho những gian phòng cấp thấp trong chùa, như các phòng ở phía tây Pháp ĐườngPhương Trượng, ở phía nam Tăng Đường, phía bắc Khố tư, v.v... đều là Hạ Gian. [X. chương Trụ trì nhật dụng trong Sắc tu Bách trượng thanh qui Q. 2.; Thiền Lâm Tượng Khí Tiên Q. 2.]. (xt. Thượng Gian).