Gia Hạ

《加賀》 jiā hè

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

Kaga: tên gọi của một tiểu quốc ngày xưa, nay thuộc phía nam Ishikawa-ken ().