Đỉnh Thạch

《頂石》 dǐng shí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tảng đá trên đầu. Dùng sự trút bỏ gấp tảng đá đang đè nặng trên đầu để ví dụ sự nguy cấp của sống chết mà mau mau cầu giải thoát. Kinh Tâm Địa quán quyển 5 (Đại 3, 313 thượng), nói: Siêng năng tu tập, không chút lơ là, như trừ đính thạch, như cứu đầu cháy.