Định Lực

《定力》 dìng lì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm, Pàli: Samàdhi-bala. Sức thiền định ngăn dứt tâm tán toạn mà đạt đến cảnh giới tĩnh lặng, như như Bất Động. Là một trong 5 lực. Ngoài ra, Định Lực cũng là pháp xa lìa dục ác Bất Thiện. [X. Thiền uyển thanh qui Q. 8.]. (xt. Ngũ Lực).