Đầu Uyên Ngoại Đạo

《投淵外道》 tóu yuān wài dào

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Ngoại Đạo gieo mình xuống vực sâu. Một trong 6 phái Ngoại Đạo Khổ HạnhẤn Độ đời xưa. Ngoại Đạo này cho rằng vào mùa đông giá rét trầm mình xuống vực sâu là nhân được sinh lên cõi trời.