Đạt Tu

《達須》 dá xū

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Dasyu, Pàli: Dassu. Cũng gọi Đạt thủ. Chỉ cho những Tín Đồ Phật giáo kém Phúc Đức, hoặc chỉ những dân tộc man rợ, ti tiện. Tại Ấn Độ, Đạt Tu là tiếng gọi khinh bỉ những người ở dẫy Thông lãnh trở về phía đông. [X. luận Du Già sư địa Q20; Tuệ lâm Âm Nghĩa Q. 48.].