Đạt Ma Ma Đề

《達摩摩提》 dá mó mó tí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Dharmamati. Hán dịch: Pháp ý. Vị tăng ở thời Nam Tề, người Thiên Trúc, năm sinh năm mất không rõ. Trong năm Vĩnh minh (483 - 493) đời Vũ đế nhà Nam Tề, sư ở chùa Ngõa quan cùng với ngài Pháp hiến, thầy của Sư Tăng hựu, Dịch Kinh Quán Thế Âm Sám Hối trừ chú tội và phẩm Đề Bà Đạt Đa trong kinh Diệu Pháp Liên Hoa.