Đạo Nghiệp

《道業》 dào yè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Đạo hạnh. Hàm ý tu Hành Phật đạo, hoặc là nhân hạnh Thành Tựu Phật Quả. Đạo cũng còn có hai nghĩa:
1. Quả đạo, đồng nghĩa với Bồ Đề, chỉ cho hạnh nghiệp đạt được Bồ Đề.
2. Nhân đạo: Chỉ cho hạnh Nghiệp Thông suốt đến Phật Quả. Chữ Đạo ở đây đại khái cũng đồng nghĩa với chữ Nghiệp. [X. An Lạc Tập Q.hạ (Đạo Xước)].