Đàn Nhĩ

《檀耳》 tán ěr

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Gọi đủ: Chiên Đàn Thụ nhĩ (tai của cây Chiên Đàn). Nhĩ cũng viết là Nhung (). Tức là nấm mọc ở cây Chiên Đàn, một thứ thực phẩm quí hiếm. Cứ theo kinh Du Hành trong Trường a hàm quyển 3 chép, thì có con một người thợ tên là Chu na (Phạm:Cunda, cũng gọi Thuần Đà) đem nấm Chiên Đàn cúng dường đức Phật, ăn xong Ngài bị đau lưng, sau đó vào Niết Bàn. (xt. Chiên Đàn Nhĩ).