Đại Phương Quảng Phật

《大方廣佛》 dà fāng guǎng fú

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho đức Bản Tôn của kinh Hoa nghiêm, tức là vị Phật đã chứng được lí Đại Phương Quảng. Đại là bao hàm; phương quảng là Thể Dụng trùm khắp; Phật là quả giác tròn đầy. [X. Hoa Nghiêm Kinh Thám Huyền Kí Q. 1.].